Dịch

settling

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự định cư, sự lắng đọng, sự giải quyếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of one who, or that which, settles; the act of establishing oneself, of colonizing, subsiding, adjusting, etc.
  2. Sự thanh toán, sự quyết toándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The reckoning or settlement of accounts; the paying out of gambling winnings.
  3. Cặn, cặn lắngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Dregs; sediment.
  4. Đến nghỉ trên cái gìđộng từpresent participle and gerund of settle

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. settlingDạng gốc (base form)
  2. settlingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

settling timedanh từThời gian trôi qua kể từ khi áp dụng bước đầu vào tức thời lý tưởng cho đến thời điểm đầu ra bộ khuếch đại đi vào và duy trì trong dải lỗi xác định
score-settlingdanh từĐồng nghĩa với revenge
settling tankChưa có nghĩa
settling basinChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ?Bạn đã dần thích nghi với chỗ ở mới chưa?
  • .Bạn sẽ thanh toán hóa đơn đấy.
  • .Cậu là người trả tiền sòng phẳng đấy nhé.

AI