Nghĩa chính
- (thành ngữ tính) Sửa, chỉnh lạiđộng từngoại động từ (transitive)To correct; to make right or true.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- set straightNguyên thể (infinitive)
- sets straightNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- setting straightPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , Anh ta nói sai nhưng tôi đã nhẹ nhàng chỉnh lại
- . I’m who’ll Hãy ngồi xuống và ở yên một chỗ. Tôi sẽ tìm ai đó để chỉnh đốn lại anh
- Tôi muốn sửa lại một số nhận thức sai lầm về những sự việc vừa qua
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)