Dịch

set straight

động từ (verb)
US/ˈsɛt ˈstɹeɪt/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. (thành ngữ tính) Sửa, chỉnh lạiđộng từngoại động từ (transitive)To correct; to make right or true.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. set straightNguyên thể (infinitive)
  2. sets straightNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. setting straightPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , Anh ta nói sai nhưng tôi đã nhẹ nhàng chỉnh lại
  • . I’m who’ll Hãy ngồi xuống và ở yên một chỗ. Tôi sẽ tìm ai đó để chỉnh đốn lại anh
  • Tôi muốn sửa lại một số nhận thức sai lầm về những sự việc vừa qua

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

AI