Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
straight-sets
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đạt được số lượng bộ tối thiểu có thể
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Achieved in the minimal possible number of sets.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
set straight
Ví dụ
American
Fish
beat
Frenchman
Tsonga
in
a
straight-sets
victory
.
AI
1
Đạt được số lượng bộ tối thiểu có thể
1
Đạt được số lượng bộ tối thiểu có thể
1
Đạt được số lượng bộ tối thiểu có thể