Nghĩa chính
- Giao phó, ủy thácđộng từngoại động từ (transitive)To assign; transfer ownership of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- set overNguyên thể (infinitive)
- sets overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- setting overPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , " ?"Rồi Bo-át nói với người đầy tớ được giao quản lý những người gặt: "Cô gái trẻ này là ai?
- .Tom và Mary nắm tay nhau và ngắm mặt trời lặn trên đại dương.
- .Tom và Mary ngắm mặt trời lặn trên đại dương.