Dịch

set over

C2động từ (verb)
US/ˌsɛt ˈoʊ.vɚ/

Nghĩa chính

  1. Giao phó, ủy thácđộng từngoại động từ (transitive)To assign; transfer ownership of something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. set overNguyên thể (infinitive)
  2. sets overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. setting overPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , " ?"Rồi Bo-át nói với người đầy tớ được giao quản lý những người gặt: "Cô gái trẻ này là ai?
  • .Tom và Mary nắm tay nhau và ngắm mặt trời lặn trên đại dương.
  • .Tom và Mary ngắm mặt trời lặn trên đại dương.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI