Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trì hoãn, cản trởđộng từngoại động từ (transitive)To delay or obstruct.
- Đặt lùi lại, cách rađộng từngoại động từ (transitive)To remove from or allow distance.
- Đặt lùi vào trong, đặt trong hốcđộng từngoại động từ (transitive)To install or position behind a boundary or surface, or in a recess.
- Tốn kém, mất tiềnđộng từngoại động từ (transitive)To cost money.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- set backNguyên thể (infinitive)
- sets backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- setting backPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Lùi lại
- Lùi lại, đi giật lùiTo reverse, go backwards.
Họ từ (word family)
cùng gốc set backVí dụ
- , .Tôi dự là nó sẽ khiến chúng ta bị chậm mất một ngày hoặc hơn, nhưng tôi nghĩ một chuyến đi phụ sẽ xứng đáng.
- .Hãy đặt nó lùi lại cách mặt đường khoảng hai mươi hoặc ba mươi foot.
- .Bức tượng được đặt lùi vào trong một hốc tường.