Dịch

set back

B2động từ (verb)
US/ˌsɛt ˈbæk/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trì hoãn, cản trởđộng từngoại động từ (transitive)To delay or obstruct.
  2. Đặt lùi lại, cách rađộng từngoại động từ (transitive)To remove from or allow distance.
  3. Đặt lùi vào trong, đặt trong hốcđộng từngoại động từ (transitive)To install or position behind a boundary or surface, or in a recess.
  4. Tốn kém, mất tiềnđộng từngoại động từ (transitive)To cost money.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. set backNguyên thể (infinitive)
  2. sets backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. setting backPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Lùi lại
  1. Lùi lại, đi giật lùiTo reverse, go backwards.

Họ từ (word family)

cùng gốc set back

Ví dụ

  • , .Tôi dự là nó sẽ khiến chúng ta bị chậm mất một ngày hoặc hơn, nhưng tôi nghĩ một chuyến đi phụ sẽ xứng đáng.
  • .Hãy đặt nó lùi lại cách mặt đường khoảng hai mươi hoặc ba mươi foot.
  • .Bức tượng được đặt lùi vào trong một hốc tường.

AI