Dịch

sessional

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến một thời kỳ, thường là một thuật ngữ học thuật hoặc một vị trí của cơ quan lập pháptính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to a period, often an academic term or a sitting of a legislative body.
  2. Người hướng dẫn được một trường cao đẳng hoặc đại học thuê tạm thờidanh từAn instructor hired by a college or universities on a temporary basis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sessionalDạng gốc (base form)
  2. sessionalsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • thủ tục buổi họp (nghị viện)
  • 3902 () , .
  • ’ 1 , 2005.

AI