Dịch

serra

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bộ phận có răng cưa; cấu tạo có hình răng cưadanh từA saw, or saw-like part.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. serraDạng gốc (base form)
  2. serrae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Serra do Mardanh từ riêngHệ thống các dãy núi và vách đá ở phía đông nam Brazil
Serra da Estreladanh từ riêngDãy núi ở lục địa Bồ Đào Nha
Cão da Serra de AiresĐồng nghĩa với Portuguese Sheepdog

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhserra

Ví dụ

  • Negra .Serra Negra do Norte là một thị trấn ở bang Rio Grande do Norte của Brazil.
  • , . , , . , . . . 8: . . , . , . 25 2024, "Krismas" .

AI