serra
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bộ phận có răng cưa; cấu tạo có hình răng cưadanh từA saw, or saw-like part.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- serraDạng gốc (base form)
- serrae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Serra do Mardanh từ riêng | danh từ riêng | Hệ thống các dãy núi và vách đá ở phía đông nam Brazil |
| Serra da Estreladanh từ riêng | danh từ riêng | Dãy núi ở lục địa Bồ Đào Nha |
| Cão da Serra de Aires | Đồng nghĩa với Portuguese Sheepdog |
Họ từ (word family)
cùng gốc serraNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhserra
Ví dụ
- Negra .Serra Negra do Norte là một thị trấn ở bang Rio Grande do Norte của Brazil.
- , . , , . , . . . 8: . . , . , . 25 2024, "Krismas" .