Nghĩa chính
- Số sê-ridanh từA unique identifier, consisting of numbers, letters or other typographical symbols, assigned to a particular unit of some product in order to identify it.
- Con số xác định một mục trong chuỗi đánh số bất kỳ (dù theo nghĩa trên hay cách khác), chẳng hạn như danh sách được đánh sốdanh từA number identifying an item in any numbered series (whether in the sense above or otherwise), such as a numbered list.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- serial numberDạng gốc (base form)
- serial numbersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| file off the serial numbersđộng từ | động từ | Thay đổi các chi tiết có thể nhận dạng được trong tác phẩm sáng tạo nhằm che giấu nguồn gốc của nó |
Xuất hiện ở từ khác
- serialkết hợpsố sê-ri
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?
- .
- .