Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
serely
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Riêng; khác nhau; một cách nghiêm túc; rõ ràng
trạng từ
separately; differently; severally; distinctly.
Nguồn gốc
(etymology)
sere
“separate, different, distinct”
+
-ly
từ tiếng Anh trung đại
serly
Ví dụ
Under
the
Heaven
and
also
above
The
waters
serely
shall
be
seen
,
And
so
I
will
my
posty
prove
By
creatures
of
kinds
clean
.
AI
1
Riêng
1
Riêng
1
Riêng