Nghĩa chính
- Cây tùng khổng lồdanh từSequoiadendron giganteum, a coniferous evergreen tree formerly in the genus Sequoia, now placed in Sequoiadendron.
- Cây gỗ đỏdanh từSequoia sempervirens, a coniferous evergreen tree, the only living species of the genus Sequoia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sequoiaDạng gốc (base form)
- sequoiasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| giant sequoiadanh từ | danh từ | Cây thuộc loài Sequoiadendron giganteum, cây lớn nhất thế giới |
| Sequoia Crestdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Tulare, California, Hoa Kỳ |
| sequoia pitch mothdanh từ | danh từ | Synanthedon sequoiae, một loài bướm đêm châu Mỹ |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tên khoa họcSequoia
Ví dụ
- .Chu vi thân cây khổng lồ của cây tùng là cần thiết để nâng đỡ chiều cao vĩ đại của nó.
- .Công viên Quốc gia Yosemite nổi tiếng với các thác nước và những cây tùng khổng lồ.
- , , long-belated , man's .
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cây gỗ đỏ
Họ từ (word family)
cùng gốc sequoia- sequoianCủa, liên quan đến, hoặc gợi nhớ đến cây sequoiatính từ
- sequoiaflavoneBiflavonoid có công thức phân tử C₃₁H₂₀O₁₀danh từ
- sequoieneHydrocacbon (C₁₃H₁₀) thu được từ lá của cây tùng bách khổng lồdanh từ
- metasequoiaMetasequoia, gỗ đỏ bình minh, một loại cây lá kim rụng lá phát triển nhanh có nguồn gốc từ Trung Quốcdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha