Dịch

redwood

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cây gỗ đỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tree of the species Sequoia sempervirens.
  2. Cây thuộc chi tùng đỏdanh từđếm được (countable)Any of the evergreen conifers belonging to the genus Sequoia in the wide sense.
  3. Gỗ cây gỗ đỏdanh từkhông đếm được (uncountable)Wood of the species Sequoia sempervirens.
  4. Cây sến đỏdanh từđếm được (countable)A tree of species Manilkara bidentata harvested for timber and latex.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. redwoodDạng gốc (base form)
  2. redwoodsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dawn redwooddanh từLoài cây lá kim lớn rụng lá có nguồn gốc từ Trung Quốc, thuộc loài Metasequoia glyptostroboides, một hóa thạch sống nổi tiếng
Redwood Citydanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận San Mateo, California, Hoa Kỳ
giant redwooddanh từĐồng nghĩa với giant sequoia
Redwood Fallsdanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận Redwood, Minnesota, Hoa Kỳ
Redwood Countydanh từ riêngMột trong 87 quận ở Minnesota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Redwood Falls
Redwood Valleydanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Mendocino, California, Hoa Kỳ
coast redwoodChưa có nghĩa
California redwoodChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Gỗ sến đỏ
  1. không đếm được (uncountable)Timber from the Manilkara bidentata tree.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Sàn gỗ redwood này sẽ bền vĩnh cửu.
  • , , ocean's , , . ...Tôi nhớ những cây gỗ đỏ, xe đụng và chồn wolverine, tàu ngầm Trident của đại dương, chanh vàng, chanh xanh và quýt. Tôi nhớ điều này...
  • .Chậu cây này được làm bằng gỗ redwood.

AI