redwood
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cây gỗ đỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tree of the species Sequoia sempervirens.
- Cây thuộc chi tùng đỏdanh từđếm được (countable)Any of the evergreen conifers belonging to the genus Sequoia in the wide sense.
- Gỗ cây gỗ đỏdanh từkhông đếm được (uncountable)Wood of the species Sequoia sempervirens.
- Cây sến đỏdanh từđếm được (countable)A tree of species Manilkara bidentata harvested for timber and latex.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- redwoodDạng gốc (base form)
- redwoodsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dawn redwooddanh từ | danh từ | Loài cây lá kim lớn rụng lá có nguồn gốc từ Trung Quốc, thuộc loài Metasequoia glyptostroboides, một hóa thạch sống nổi tiếng |
| Redwood Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận San Mateo, California, Hoa Kỳ |
| giant redwooddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với giant sequoia |
| Redwood Fallsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Redwood, Minnesota, Hoa Kỳ |
| Redwood Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 87 quận ở Minnesota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Redwood Falls |
| Redwood Valleydanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Mendocino, California, Hoa Kỳ |
| coast redwood | Chưa có nghĩa | |
| California redwood | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Gỗ sến đỏ
- không đếm được (uncountable)Timber from the Manilkara bidentata tree.
Ví dụ
- .Sàn gỗ redwood này sẽ bền vĩnh cửu.
- , , ocean's , , . ...Tôi nhớ những cây gỗ đỏ, xe đụng và chồn wolverine, tàu ngầm Trident của đại dương, chanh vàng, chanh xanh và quýt. Tôi nhớ điều này...
- .Chậu cây này được làm bằng gỗ redwood.