Dịch

sequin

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đồng xê-kin, tiền vàngdanh từAny of various small gold coins minted in Italy and Turkey.
  2. Kim sa, hạt cườm lấp lánhdanh từA sparkling spangle used for the decoration of ornate clothing.
  3. Đính kim sa, trang trí kim sađộng từngoại động từ (transitive)To decorate with sequins.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sequinNguyên thể (infinitive)
  2. sequinsSố nhiều (plural)
  3. sequinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sequiningPhân từ I (present participle)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ‘ .’‘Hãy để hắn nhận được nhiều áo choàng danh dự và hàng ngàn đồng tiền vàng xê-kin tương ứng với số từ hắn đã nói.’
  • .Chưa bao giờ tưởng tượng Jane mặc vải tuyn, đồ da và đính kim sa, và anh đã biết câu trả lời.
  • .Màu hạt kim sa đó quá xấu đối với chiếc váy của tôi.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápsequin
  2. từ tiếng Ýzecchino
  3. từ tiếng Ả Rậpسِكَّةsikka“die for coining, coin”

Cùng gốc (doublet)zecchin

AI