Nghĩa chính
- Của màu nâu đỏ, tức là mực nangtính từOf the sepia, i.e. the cuttlefish.
- Có màu tối hoặc màu mực, thường liên quan đến sắc tố datính từOf a dark or inky colour, often in reference to skin pigmentation.
- Thuộc về hoặc liên quan đến người Mỹ da đen hoặc người Mỹ gốc Phi, những người thường có sắc tố da sẫm màutính từBelonging to or pertaining to black Americans or African Americans, who typically have dark pigmentation of the skin.
- Người Mỹ da đen hoặc người Mỹ gốc Phidanh từA black American or African American.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sepianDạng gốc (base form)
- sepiansSố nhiều (plural)
Ví dụ
- : , , , ...
- ( )
- . Jack's "" -1890...
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
sepia-n