Nghĩa chính
- Sự phân tách, sự chia táchdanh từAn instance of separating.
- Tháo rời hai bên, tách rời hoàn toàntính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being opened and having its two sided completely detached from one another rather than just being opened for most of its length.
- Tách rời rađộng từpresent participle and gerund of separate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- separatingDạng gốc (base form)
- separatingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| separating discdanh từ | danh từ | Bánh mài để cắt khoảng trống giữa các răng |
| separating funneldanh từ | danh từ | Một mảnh thủy tinh trong phòng thí nghiệm trong đó các thành phần của hỗn hợp được phân chia giữa hai chất lỏng không thể trộn lẫn |
Ví dụ
- Gunter's .Bố mẹ của Gunter khi đó đang ly thân.
- .Bố mẹ tôi đang ly thân.
- .