Nghĩa chính
- Cảm giác an toàn
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a sense of security | Cảm giác an toàn | |
| false sense of security | Cảm giác an toàn giả tạo |
Ví dụ
- .Có tiền tiết kiệm mang lại cho bạn cảm giác an toàn.
Xuất hiện ở từ khác
- sensekết hợpcảm giác an toàn