Nghĩa chính
- Tiền bối, bậc đàn anhdanh từThe senior member of a group in Japanese arts; a mentor.
- Học sinh lớn, đàn anhdanh từAn upperclassman or elder student, in the context of Japan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- senpaiDạng gốc (base form)
- senpaisSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- , .Họ thường đóng vai trò là người cố vấn cho kōhai, mặc dù trên thực tế không phải tất cả senpai đều hào phóng hay chân thành về việc kèm cặp các đồng nghiệp nhỏ tuổi.
- ", !" " ." " ? ?" " . ?""Senpai, xin hãy mời em bữa trưa!" "Cậu nên thôi bám víu lấy tớ đi." "Không sao mà phải không? Chẳng phải hôm qua cậu vừa nhận lương từ công việc làm thêm sao?" "Chắc là hết cách rồi. Cậu muốn ăn gì?"
- .Em hy vọng senpai sẽ để ý đến mình.