Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
senilize
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Thăng tiến trong thời gian của cuộc sống
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To advance in time of life.
Nguồn gốc
(etymology)
senile
+
-ize
Ví dụ
Although
the
climate
tends
to
quickly
senilize
the
soil
weathered
from
it
,
the
frequent
rejuvenations
by
the
eruptives
from
Bromo
and
Semeroe
keep
the
soils
relatively
juvenile
.
AI
1
Thăng tiến trong thời gian của cuộc sống
1
Thăng tiến trong thời gian của cuộc sống
1
Thăng tiến trong thời gian của cuộc sống