Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
semispherical
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Hình bán cầu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
hemispherical, having the shape of a hemisphere
Họ từ
(word family)
cùng gốc
semispherical
semispherical
ly
Theo hình bán cầu
trạng từ
Ví dụ
The
acorns
,
the
largest
among
the
oaks
,
are
semispherical
with
the
cups
extremely
shallow
.
Hence
,
the
fracture
surface
consists
of
a
periodic
array
of
semispherical
bowls
.
Nguồn gốc
(etymology)
semi-
+
spherical
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
semiesférico
Hình bán cầu
AI
1
Hình bán cầu
1
Hình bán cầu
1
Hình bán cầu