Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
semipro
tính từ
(adjective)
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Bán chuyên nghiệp
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Semiprofessional.
2
, (thông tục) đấu thủ không chuyên
danh từ
Semiprofessional.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
semipro
Dạng gốc
(base form)
semipro
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
semipro
semipro
ne
Nằm úp mặt nhưng đầu gối nghiêng sang một bên
tính từ
semipro
of
Bằng chứng một nửa; bằng chứng từ lời khai của một nhân chứng duy nhất
danh từ
semipro
ven
Được chứng minh ở một mức độ nhất định
tính từ
semipro
fane
Hơi hoặc một phần tục tĩu
tính từ
Xem thêm 8 từ
AI
1
Bán chuyên nghiệp
2
(thông tục) đấu thủ không chuyên
1
Bán chuyên nghiệp
2
(thông tục) đấu thủ không chuyên
1
Bán chuyên nghiệp
2
(thông tục) đấu thủ không chuyên