Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
semiprivacy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự riêng tư một phần
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Partial privacy.
Nguồn gốc
(etymology)
semi-
+
privacy
Ví dụ
A
large
central
glass
staircase
is
edged
with
mirrored
circles
;
an
open
dressing
room
offers
semiprivacy
for
the
serious
fetishists
—
sorry
,
I
mean
fashionistas
.
AI
1
Sự riêng tư một phần
1
Sự riêng tư một phần
1
Sự riêng tư một phần