semicircular
B1tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Hình bán nguyệt, bằng nửa vòng tròn; xếp thành hình bán nguyệttính từkhông so sánh (not comparable)In the shape of half of a circle or a semicircle.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| semicircular canaldanh từ | danh từ | Các ống trong số ba ống hình bán nguyệt liên kết với nhau nằm bên trong mỗi tai: ống bán khuyên ngang (hoặc bên), ống bán khuyên trên (hoặc trước) và ống bán khuyên sau. Chúng tạo thành một phần của mê cung xương |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha