Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sell someone on something
US
/ˈ
s
ɛ
l
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
ɑ
n
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Thuyết phục ai đó đồng ý với một ý tưởng hoặc kế hoạch
Ví dụ
She
sold
him
on
the
new
plan
.
Cô ấy đã thuyết phục anh ấy đồng ý với kế hoạch mới.
Xuất hiện ở từ khác
sell
kết hợp
thuyết phục ai đó đồng ý với một ý tưởng hoặc kế hoạch
AI
1
Thuyết phục ai đó đồng ý với một ý tưởng hoặc kế hoạch
1
Thuyết phục ai đó đồng ý với một ý tưởng hoặc kế hoạch
1
Thuyết phục ai đó đồng ý với một ý tưởng hoặc kế hoạch