selfname
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cái tên thích hợp; một cái tên cho chính mình, trái ngược với gia đình của một người; tên thật của một ngườidanh từA proper name; a name for one's own self, as opposed to one's family; one's real name.
- Cái tên được đặt cho chính mình; tự mệnh giá hoặc tự gọi têndanh từA name given to oneself; a self-denomination or self-appellation.
- Tự danhdanh từAn autonym.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- selfnameDạng gốc (base form)
- selfnamesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- Lystra .
- Hina Besleri.
- , , . .