self-reference
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Hành động hoặc quá trình đề cập đến chính nó hoặc chính mìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)An act or process of referring to itself or oneself.
- Tham khảo chính nó hoặc chính mìnhđộng từngoại động từ (transitive)To reference itself or oneself.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- self-referenceNguyên thể (infinitive)
- self-referencesSố nhiều (plural)
- self-referencedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- self-referencingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-reference effectdanh từ | danh từ | Xu hướng một người nhớ lại thông tin dễ dàng hơn nếu nó liên quan đến bản thân |
| self-referentialtính từ | tính từ | Đề cập đến chính nó hoặc chính mình |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- !