Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
self-pronouncing
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Của một cuốn sách: bao gồm ký hiệu ngữ âm để hỗ trợ việc phát âm các từ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of a book: including phonetic notation to aid in pronouncing the words.
Nguồn gốc
(etymology)
self-
+
pronouncing
AI
1
Của một cuốn sách: bao gồm ký hiệu ngữ âm để hỗ trợ việc phát âm các từ
1
Của một cuốn sách: bao gồm ký hiệu ngữ âm để hỗ trợ việc phát âm các từ
1
Của một cuốn sách: bao gồm ký hiệu ngữ âm để hỗ trợ việc phát âm các từ