Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
self-medicator
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người tự điều trị bằng thuốc
danh từ
A person who administers self-medication.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
self-medicator
Dạng gốc
(base form)
self-medicator
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
self-
+
medicator
AI
1
Người tự điều trị bằng thuốc
1
Người tự điều trị bằng thuốc
1
Người tự điều trị bằng thuốc