Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
self-excited
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được tự kích thích
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to a machine or system that generates or excites its own magnetic field.
Nguồn gốc
(etymology)
self-
+
excited
AI
1
Được tự kích thích
1
Được tự kích thích
1
Được tự kích thích