Dịch

self-effacement

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự lánh mình, sự không thích xuất đầu lộ diện; sự khiêm tốndanh từkhông đếm được (uncountable)The act of keeping oneself in the background, as in humility.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. self-effacementDạng gốc (base form)
  2. self-effacementsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

self-effacingnessdanh từCó đức tính khiêm tốn
self-effacinglytrạng từPhẩm chất của việc mang mình một cách khiêm tốn
self-effacingtính từKhiêm tốn; không tìm cách gây ấn tượng với mọi người

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI