self-effacement
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự lánh mình, sự không thích xuất đầu lộ diện; sự khiêm tốndanh từkhông đếm được (uncountable)The act of keeping oneself in the background, as in humility.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- self-effacementDạng gốc (base form)
- self-effacementsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-effacingnessdanh từ | danh từ | Có đức tính khiêm tốn |
| self-effacinglytrạng từ | trạng từ | Phẩm chất của việc mang mình một cách khiêm tốn |
| self-effacingtính từ | tính từ | Khiêm tốn; không tìm cách gây ấn tượng với mọi người |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .