self-destruct
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Tiêu diệt chính mình hoặc chính nóđộng từTo destroy oneself or itself.
- Phá hủy hoặc làm tổn hại nghiêm trọng đến vị trí của một người trong trò chơi, trong công việc hoặc sự nghiệp, vị trí tài chính hoặc xã hội của một người, v.vđộng từTo destroy or greatly damage one's position in a game, in one's work or career, in one's financial or social position, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- self-destructNguyên thể (infinitive)
- self-destructsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- self-destructedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- self-destructingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-destructiondanh từ | danh từ | Sự tự hủy, sự tự vẫn, sự quyên sinh |
| self-destructivetính từ | tính từ | Gây thương tích cho mình hoặc làm tổn hại đến lợi ích của mình |
| self-destructivelytrạng từ | trạng từ | Một cách tự hủy hoại |
| self-destructivenessdanh từ | danh từ | Trạng thái hoặc xu hướng tự hủy hoại |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- 30 .
- .