Dịch

self-defeating

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thất sách; tự chuốc lấy thất bại (về kế hoạch hành động )tính từContaining elements that will cause it to fail; destined not to succeed by its very nature.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. self-defeatingDạng gốc (base form)
  2. more self-defeatingSo sánh hơn (comparative)
  3. most self-defeatingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

self-defeating prophecydanh từTình huống trong đó việc xảy ra một sự kiện được dự đoán sẽ ít có khả năng xảy ra hơn nhờ việc dự đoán sự kiện đó
self-defeating personality disorderdanh từChứng rối loạn nhân cách được đề xuất có đặc điểm là một kiểu hành vi tự đánh bại bản thân lan tràn, bắt đầu từ giai đoạn đầu tuổi trưởng thành và hiện diện trong nhiều bối cảnh khác nhau

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . .
  • . . , .
  • – . – , , , . .

AI