Dịch

self-consistency

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính trước sau như một với bản thân mìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)Consistency with oneself or itself, or with one's principles.

Cụm từ (phrase)

Novikov self-consistency principledanh từ riêngPhỏng đoán khẳng định không thể tạo ra nghịch lý bằng cách du hành thời gian vì quá khứ không thể thay đổi được

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI