Dịch

Novikov self-consistency principle

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Phỏng đoán khẳng định không thể tạo ra nghịch lý bằng cách du hành thời gian vì quá khứ không thể thay đổi đượcdanh từ riêngA conjecture asserting that it is impossible to create paradoxes by time travel because the past cannot be changed.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI