Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
self-betterment
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động làm cho bản thân trở nên tốt hơn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act of making oneself better.
Nguồn gốc
(etymology)
self-
+
betterment
Ví dụ
Specifically
,
they
recount
ideological
testimonials
that
frame
ideology
in
terms
of
personal
growth
and
self-betterment
.
AI
1
Hành động làm cho bản thân trở nên tốt hơn
1
Hành động làm cho bản thân trở nên tốt hơn
1
Hành động làm cho bản thân trở nên tốt hơn