self-assembly
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc lắp ráp một sản phẩm bán lẻ của khách hàngdanh từkhông đếm được (uncountable)The assembly of a retail product by the customer.
- Sự tập hợp một vật liệu sinh học hoặc hóa học từ một tập hợp vô tổ chức bằng sự tương tác giữa các thành phầndanh từkhông đếm được (uncountable)The assembly of a biological or chemical material from a disorganized collection by means of interactions between the components.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha