Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
self-advocacy
danh từ
(noun)
UK
/
s
ɛ
l
f
ˈ
æ
d
.
v
ə
.
k
ə
ˌ
s
i
/
Nghĩa chính
1
Đại diện cho chính mình hoặc quan điểm hoặc lợi ích của riêng mình
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Representing oneself or one's own views or interests.
Nguồn gốc
(etymology)
self-
+
advocacy
AI
1
Đại diện cho chính mình hoặc quan điểm hoặc lợi ích của riêng mình
1
Đại diện cho chính mình hoặc quan điểm hoặc lợi ích của riêng mình
1
Đại diện cho chính mình hoặc quan điểm hoặc lợi ích của riêng mình