Nghĩa chính
- Sự lựa chọndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of selection.
- Tuyển chọn, lựa chọnđộng từpresent participle and gerund of select
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- selectingDạng gốc (base form)
- selectingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- […] .việc lựa chọn và loại bỏ một vài người sáng lập
- Adriano .Adriano có khả năng chọn rượu vang tuyệt vời.
- .Bạn phải cân nhắc kỹ khi chọn một người bạn đời.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha