Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
seizureless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có cơn động kinh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without seizures.
Nguồn gốc
(etymology)
seizure
+
-less
Ví dụ
Epilepsy
began
by
seizureless
paroxysms
at
about
equal
frequency
in
children
and
adults
.
AI
1
Không có cơn động kinh
1
Không có cơn động kinh
1
Không có cơn động kinh