Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
seismologically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách địa chấn; về mặt địa chấn học
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
in a seismological manner; in terms of seismology.
Nguồn gốc
(etymology)
seismological
+
-ly
AI
1
Theo cách địa chấn
1
Theo cách địa chấn
1
Theo cách địa chấn