Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
seemer
danh từ
(noun)
/ˈ
s
iː
m
ə
ɹ/
Nghĩa chính
1
Người, hoặc một vật, có vẻ như vậy
danh từ
A person who, or a thing which, seems.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
seemer
Dạng gốc
(base form)
seemer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
seem
+
-er
Ví dụ
The
Seemers
.
Things
are
not
always
what
they
seem
[…]
AI
1
Người
1
Người
1
Người