Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
seditiously
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách hoặc thời trang đầy tham vọng
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a seditious manner or fashion.
Nguồn gốc
(etymology)
seditious
+
-ly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
sediciosamente
Một cách nổi loạn, một cách thực tế
AI
1
Theo cách hoặc thời trang đầy tham vọng
1
Theo cách hoặc thời trang đầy tham vọng
1
Theo cách hoặc thời trang đầy tham vọng