Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
securely fixed
US
/
s
ə
ˈ
k
j
ʊ
ɹ.
l
i
ˈ
f
ɪ
k
s
t
/
Nghĩa chính
1
Gắn chắc chắn
Ví dụ
The
screw
is
securely
fixed
to
the
door
.
Chiếc vít được gắn chắc chắn vào cánh cửa.
Xuất hiện ở từ khác
fixed
kết hợp
gắn chắc chắn
AI
1
Gắn chắc chắn
1
Gắn chắc chắn
1
Gắn chắc chắn