Dịch

second-guess

động từ (verb)
UK/ˈsɛk.əndˌɡɛs/US/ˈsɛk.(ə)ntˌɡɛs/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Bác sĩ thú y hoặc đánh giá; phê bình hoặc sửa chữa, thường bằng nhận thức muộn màng, bằng cách cho rằng có một ý tưởng, phương pháp tốt hơn, v.vđộng từngoại động từ (transitive)To vet or evaluate; to criticize or correct, often by hindsight, by presuming to have a better idea, method, etc.
  2. Dự đoán hoặc dự đoán hành động hoặc suy nghĩ của ai đó bằng cách phỏng đoánđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To anticipate or predict someone's actions or thoughts by guesswork.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. second-guessNguyên thể (infinitive)
  2. second-guessesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. second-guessedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. second-guessingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ second guesser

Ví dụ

  • .
  • , / '
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI