Nghĩa chính
- Có thể đi biển được; có thể chịu đựng được sóng gió (tàu biển)tính từFit for service at sea.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- seaworthyDạng gốc (base form)
- seaworthierSo sánh hơn (comparative)
- seaworthiestSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , .