Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nóng bỏng, như thiêu như đốttính từvery hot; blistering or boiling
- Nóng rát, bỏng ráttính từhaving a sensation of intense sudden heat
- Dữ dội, mãnh liệttính từunbearably intense or emotionally powerful
- Cháy xém, nướng xémdanh từaction of the verb to sear
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- searingDạng gốc (base form)
- searingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eye-searingtính từ | tính từ | Đau đớn khi nhìn vào |
| searing hottính từ | tính từ | Cực kỳ nóng |
| searing-irondanh từ | danh từ | Sắt đốt (miếng sắt để đốt vết thương) |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Gay gắt
- Gay gắt, cay độcdamning; critical; scathing
Họ từ (word family)
cùng gốc searingVí dụ
- ; [...].Một nguồn bất mãn khác với lô hàng Giai đoạn I đã được loại bỏ nhờ việc dời các bộ phận làm nóng bên trong và đưa vào sử dụng bộ điều khiển nhiệt; điều này đã triệt tiêu những luồng khí nóng bỏng mà hành khách từng cảm thấy phả vào bắp chân của họ [...].
- ! ! , , !Ơi trái tim khao khát! Ta đã thừa hưởng / Phần héo mòn cùng với tiếng tăm, / Vinh quang chói lọi đã tỏa sáng / Giữa những viên ngọc trên ngai vàng của ta, / Hào quang Địa ngục!
- anh ta bầm dập với những vết bỏng rát do lửa