seafront
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bờ biển, vùng ven biểndanh từThe seashore, the coast.
- Bờ biển đô thịdanh từThe waterfront of a seaside town.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- seafrontDạng gốc (base form)
- seafrontsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .Hãy ghé thăm Di sản Thế giới Bờ biển kỷ Jura ở Anh, và các biển báo giao thông hình cúc đá chào đón bạn ở mọi thị trấn, thành phố và ngay cả những cột đèn trên bờ biển cũng có hình vỏ ốc cuộn quen thuộc.
- £3.6 , 2019 .Một chiếc cầu vượt đi bộ trị giá 3,6 triệu bảng Anh đã kết nối lại người dân Cleethorpes với bờ biển, sau khi lối đi ngang qua đường sắt bị đóng cửa vào tháng 4 năm 2019 vì lý do an toàn.
- .Họ ra ngoài dạo bước dọc bờ biển.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa