Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
seabag
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chiếc túi vải thô được thủy thủ hoặc lính thủy đánh bộ sử dụng
danh từ
A duffel bag used by sailors or marines.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
seabag
Dạng gốc
(base form)
seabag
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
sea
+
bag
Ví dụ
Even
though
it
was
still
short
of
lights-out
by
two
hours
,
the
enlisted
men's
quarters
was
abuzz
and
asnort
with
the
sounds
of
sleeping
men
when
I
dragged
my
seabag
through
the
hatchway
.
AI
1
Chiếc túi vải thô được thủy thủ hoặc lính thủy đánh bộ sử dụng
1
Chiếc túi vải thô được thủy thủ hoặc lính thủy đánh bộ sử dụng
1
Chiếc túi vải thô được thủy thủ hoặc lính thủy đánh bộ sử dụng