Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Con bạch tuộc (Octopoda spp.)danh từAn octopus (Octopoda spp.).
- Các loài cá da trơn biểndanh từAny marine catfish.
- Cá sói (Anarhichadidae spp.)danh từA wolffish (Anarhichadidae spp.).
- Chimaera (loại cá (Holocephali spp.))danh từA chimaera (type of fish (Holocephali spp.)).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sea catDạng gốc (base form)
- sea catsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sea caterpillardanh từ | danh từ | Cá thu nhỏ (loại giun đốt biển) |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Loài hải cẩu thông thường hoặc hải cẩu cảng (Phoca vitulina)
- A common or harbor seal (Phoca vitulina).
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Tây Ban Nhagato marino