Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
scumbaggery
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Hành vi của một kẻ cặn bã
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The behaviour of a scumbag.
Nguồn gốc
(etymology)
scumbag
+
-ery
Ví dụ
Although
no
stranger
to
violence
or
general
scumbaggery
,
Fisher
was
already
on
probation
for
armed
robbery
and
thought
that
perhaps
his
junior
high
school
buddy
had
gone
off
the
deep
end
.
AI
1
Hành vi của một kẻ cặn bã
1
Hành vi của một kẻ cặn bã
1
Hành vi của một kẻ cặn bã