scribing
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự vạch dấudanh từSomething scribed; an inscription.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scribingDạng gốc (base form)
- scribingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scribing irondanh từ | danh từ | Dụng cụ có đầu nhọn bằng sắt để viết nguệch ngoạc hoặc đánh dấu trên thùng và khúc gỗ |
| scribing blockdanh từ | danh từ | Thiết bị để viết nguệch ngoạc (đánh dấu) các đường ở độ cao cụ thể tính từ đế của vật thể, trước khi gia công |
| scribing compassdanh từ | danh từ | Dụng cụ dùng trong đóng yên ngựa và đóng đồng |