Dịch

scribing block

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thiết bị để viết nguệch ngoạc (đánh dấu) các đường ở độ cao cụ thể tính từ đế của vật thể, trước khi gia côngdanh từA device for scribing (marking) lines at a specific height from the base of an object, prior to machining.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scribing blockDạng gốc (base form)
  2. scribing blocksSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • amateur's , .
  • .

AI